账款

账款
zhàngkuǎn
trướng khoản

tiền trong tài khoản; khoản tiền ghi sổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tiền trong tài khoản; khoản tiền ghi sổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH

Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.