Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
/
贡献者
贡献者
cống hiến giả
người đóng góp; người cống hiến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đóng góp; người cống hiến
- 。
Anh ấy là người đóng góp chính cho dự án này.
- 貳名danh từ
người đóng góp; người cống hiến
- 。
Anh ấy là người đóng góp lớn nhất của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贡献者
Phồn thể貢獻者
cống hiến giả
người đóng góp; người cống hiến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đóng góp; người cống hiến
- 。
Anh ấy là người đóng góp chính cho dự án này.
- 貳名danh từ
người đóng góp; người cống hiến
- 。
Anh ấy là người đóng góp lớn nhất của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.