负载

负载
zài
phụ tải

tải trọng; phụ tải; gánh nặng

3 nghĩa#34772
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tải trọng; phụ tải; gánh nặng

    • Khả năng chịu tải của chiếc máy này rất mạnh.

  2. động từ

    tải trọng; phụ tải; tải (điện)

    • Cây cầu này có thể chịu được những chiếc xe rất nặng.

  3. động từ

    tải; tải trọng; phụ tải

    • Chiếc xe tải này có thể chở rất nhiều hàng hóa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ
  • đao(dao (biến thể))HỘI Ý

Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.