Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负载
负载
phụ tải
tải trọng; phụ tải; gánh nặng
3 nghĩa#34772
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tải trọng; phụ tải; gánh nặng
- 。
Khả năng chịu tải của chiếc máy này rất mạnh.
- 貳动động từ
tải trọng; phụ tải; tải (điện)
- 。
Cây cầu này có thể chịu được những chiếc xe rất nặng.
- 參动động từ
tải; tải trọng; phụ tải
- 。
Chiếc xe tải này có thể chở rất nhiều hàng hóa.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ负载
Phồn thể負載
phụ tải
tải trọng; phụ tải; gánh nặng
3 nghĩa#34772
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tải trọng; phụ tải; gánh nặng
- 。
Khả năng chịu tải của chiếc máy này rất mạnh.
- 貳动động từ
tải trọng; phụ tải; tải (điện)
- 。
Cây cầu này có thể chịu được những chiếc xe rất nặng.
- 參动động từ
tải; tải trọng; phụ tải
- 。
Chiếc xe tải này có thể chở rất nhiều hàng hóa.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.