电流

电流
diànliú
điện lưu

dòng điện

2 nghĩa#13924
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng điện

    电气流动的强弱程度diànqì liúdòng de qiánggruò chéngdù

    • Dòng điện chạy qua dây dẫn.

  2. danh từ

    cường độ dòng điện; dòng điện

    电路中流动的电荷的强弱程度diànlù zhōng liúdòng de diànhuà de qiánghuò chéngdù

    • Dòng điện này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.