均衡

均衡
jūnhéng
quân hành

cân bằng; quân bình

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#34266
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cân bằng; quân bình

    • Chế độ ăn uống cân bằng rất quan trọng.

  2. tính từ

    cân bằng; quân bình; cân đối

    • Duy trì chế độ ăn uống cân bằng rất quan trọng.

  3. tính từ

    hài hòa; hiệp hòa

  4. tính từ

    ngang bằng; tương đương

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.