Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负能量
负能量
phụ năng lượng
năng lượng tiêu cực; năng lượng âm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
năng lượng tiêu cực; năng lượng âm
- 。
Anh ấy luôn tỏa ra năng lượng tiêu cực.
- 貳名danh từ
năng lượng tiêu cực; sự tiêu cực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
负能量
Phồn thể負能量
phụ năng lượng
năng lượng tiêu cực; năng lượng âm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
năng lượng tiêu cực; năng lượng âm
- 。
Anh ấy luôn tỏa ra năng lượng tiêu cực.
- 貳名danh từ
năng lượng tiêu cực; sự tiêu cực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.