负能量

负能量
néngliàng
phụ năng lượng

năng lượng tiêu cực; năng lượng âm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    năng lượng tiêu cực; năng lượng âm

    • Anh ấy luôn tỏa ra năng lượng tiêu cực.

  2. danh từ

    năng lượng tiêu cực; sự tiêu cực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ
  • đao(dao (biến thể))HỘI Ý

Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.