Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负外部性
负外部性
phụ ngoại bộ tính
ngoại tác tiêu cực; ảnh hưởng tiêu cực ra bên ngoài (kinh tế học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngoại tác tiêu cực; ảnh hưởng tiêu cực ra bên ngoài (kinh tế học)
- 。
Ô nhiễm môi trường là một loại ngoại tác tiêu cực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
负外部性
Phồn thể負外部性
phụ ngoại bộ tính
ngoại tác tiêu cực; ảnh hưởng tiêu cực ra bên ngoài (kinh tế học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngoại tác tiêu cực; ảnh hưởng tiêu cực ra bên ngoài (kinh tế học)
- 。
Ô nhiễm môi trường là một loại ngoại tác tiêu cực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.