负外部性

负外部性
wàixìng
phụ ngoại bộ tính

ngoại tác tiêu cực; ảnh hưởng tiêu cực ra bên ngoài (kinh tế học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoại tác tiêu cực; ảnh hưởng tiêu cực ra bên ngoài (kinh tế học)

    • Ô nhiễm môi trường là một loại ngoại tác tiêu cực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ
  • đao(dao (biến thể))HỘI Ý

Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.