Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负债累累
负债累累
phụ trái luỵ luỵ
nợ chồng chất; nợ nần chồng chất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nợ chồng chất; nợ nần chồng chất [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy nợ nần chồng chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
负债累累
Phồn thể負債累累
phụ trái luỵ luỵ
nợ chồng chất; nợ nần chồng chất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nợ chồng chất; nợ nần chồng chất [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy nợ nần chồng chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.