贞操带

贞操带
zhēncāodài
trinh thao đới

thắt lưng trinh tiết; đai trinh tiết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thắt lưng trinh tiết; đai trinh tiết

    • Trinh tiết đới là một loại thiết bị ràng buộc có lịch sử lâu đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.