Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
贞操带
贞操带
trinh thao đới
thắt lưng trinh tiết; đai trinh tiết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thắt lưng trinh tiết; đai trinh tiết
- 。
Trinh tiết đới là một loại thiết bị ràng buộc có lịch sử lâu đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贞操带
Phồn thể貞操帶
trinh thao đới
thắt lưng trinh tiết; đai trinh tiết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thắt lưng trinh tiết; đai trinh tiết
- 。
Trinh tiết đới là một loại thiết bị ràng buộc có lịch sử lâu đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.