Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
贝·布托
贝·布托
Benazir Bhutto (1953–2007), chính khách Pakistan, thủ tướng 1988–1990 và 1993–1996
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Benazir Bhutto (1953–2007), chính khách Pakistan, thủ tướng 1988–1990 và 1993–1996
- ·。
Benazir Bhutto là một chính trị gia người Pakistan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
贝·布托
Phồn thể貝·布托
Benazir Bhutto (1953–2007), chính khách Pakistan, thủ tướng 1988–1990 và 1993–1996
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Benazir Bhutto (1953–2007), chính khách Pakistan, thủ tướng 1988–1990 và 1993–1996
- ·。
Benazir Bhutto là một chính trị gia người Pakistan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.