Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
豆科植物
豆科植物
đậu khoa thực vật
quả đậu; quả giáp (loại quả của họ đậu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả đậu; quả giáp (loại quả của họ đậu)
- 。
Có rất nhiều loại cây họ đậu.
- 貳名danh từ
cây họ đậu (Leguminosae)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ豆科植物
Phồn thể豆
đậu khoa thực vật
quả đậu; quả giáp (loại quả của họ đậu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả đậu; quả giáp (loại quả của họ đậu)
- 。
Có rất nhiều loại cây họ đậu.
- 貳名danh từ
cây họ đậu (Leguminosae)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 岂qǐhá; chẳng lẽ; lẽ nào
- 豆dòuhạt đậu; cây đậu
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 豇jiāngdùng trong 豇豆[jiang1 dou4]
- 豉chǐđậu đen muối lên men; đậu thị
- 豊lǐbình lễ; đồ tế lễ
- 豋dēngbình lễ; đồ tế lễ
- 豌wāndùng trong 豌豆[wan1 dou4]
- 豍bīđậu Hà Lan (Pisum sativum)
- 豏xiànhạt đậu non; đậu chưa già
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 豑zhìthứ tự; trật tự