图表

图表
biǎo
đồ biểu

biểu đồ; sơ đồ; hình vẽ; mưu tính

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18649
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biểu đồ; sơ đồ; hình vẽ; mưu tính

    • Xin hãy xem biểu đồ này.

  2. danh từ

    sơ đồ; hình vẽ; bản đồ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.