谢幕

谢幕
xiè
tạ màn

cúi chào khán giả (sau màn diễn); (bóng) kết thúc; hạ màn

2 nghĩa#38244
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi chào khán giả (sau màn diễn); (bóng) kết thúc; hạ màn

    • Buổi biểu diễn kết thúc trong tiếng vỗ tay.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tạ ơn.

  2. động từ

    cúi chào khán giả (sau màn diễn); tạ màn

    • Sau buổi biểu diễn, các diễn viên đã cúi chào khán giả.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.