谈虎色变

谈虎色变
tánbiàn
đàm hổ sắc biến

nghe nói đến hổ đã tái mặt; mặt biến sắc khi nhắc đến điều đáng sợ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghe nói đến hổ đã tái mặt; mặt biến sắc khi nhắc đến điều đáng sợ [thành ngữ]

    • Anh ấy vừa nghe thấy cái tên này đã tái mặt.

  2. tính từ

    nghe nhắc đến hổ đã tái mặt; sợ xanh mặt khi nhắc đến chuyện cũ [thành ngữ]

    • Cứ nhắc đến thi cử là anh ấy lại sợ tái mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.