谈性色变

谈性色变
tánxìngbiàn
đàm tính sắc biến

ngượng ngùng/tái mặt khi nhắc đến chuyện tình dục; kỳ thị chuyện tình dục [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngượng ngùng/tái mặt khi nhắc đến chuyện tình dục; kỳ thị chuyện tình dục [thành ngữ]

    • Anh ấy cứ nhắc đến chuyện giới tính là tái mặt, đúng là một ông già cổ hủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.