谈妥

谈妥
tántuǒ
đàm thoả

đàm phán thành công; đạt được thỏa thuận

1 nghĩa#28286
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đàm phán thành công; đạt được thỏa thuận

    • Chúng tôi đã đàm phán xong hợp đồng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.