调派

调派
diàopài
điệu phái

điều động; phái đi

2 nghĩa#49779
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều động; phái đi

    • Công ty điều động anh ấy đi Thượng Hải làm việc.

  2. động từ

    điều phái; phân công công tác

    • Anh ấy được điều động đến bộ phận mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.