调教
调教
điều giáo
huấn luyện; rèn luyện
4 nghĩa#15687
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
huấn luyện; rèn luyện
- 。
Anh ấy đang huấn luyện con chó của mình.
- 貳动động từ
huấn luyện; dạy dỗ; thuần hóa (gia súc)
- 。
Anh ấy đã huấn luyện một con ngựa tốt.
- 參动động từ
dạy bảo; chỉ dạy
- 。
Anh ấy hướng dẫn học sinh học tập.
- 肆动động từ
dạy bảo; giáo huấn
- 。
Anh ấy huấn luyện con chó của mình.
Đang tải…
调教
Phồn thể調教
điều giáo
huấn luyện; rèn luyện
4 nghĩa#15687
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
huấn luyện; rèn luyện
- 。
Anh ấy đang huấn luyện con chó của mình.
- 貳动động từ
huấn luyện; dạy dỗ; thuần hóa (gia súc)
- 。
Anh ấy đã huấn luyện một con ngựa tốt.
- 參动động từ
dạy bảo; chỉ dạy
- 。
Anh ấy hướng dẫn học sinh học tập.
- 肆动động từ
dạy bảo; giáo huấn
- 。
Anh ấy huấn luyện con chó của mình.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]