Tới nội dung chính

调教

调教
tiáojiào
điều giáo

huấn luyện; rèn luyện

4 nghĩa#15687
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    huấn luyện; rèn luyện

    • 。

      Anh ấy đang huấn luyện con chó của mình.

  2. 貳动động từ

    huấn luyện; dạy dỗ; thuần hóa (gia súc)

    • 。

      Anh ấy đã huấn luyện một con ngựa tốt.

  3. 參动động từ

    dạy bảo; chỉ dạy

    • 。

      Anh ấy hướng dẫn học sinh học tập.

  4. 肆动động từ

    dạy bảo; giáo huấn

    • 。

      Anh ấy huấn luyện con chó của mình.

调
diào
điều
BỘ THỦ⾔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu