调嘴学舌

调嘴学舌
tiáozuǐxuéshé
điều chuỷ học thiệt

thêm thắt đặt điều để gây chuyện; đâm bị thóc chọc bị gạo [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thêm thắt đặt điều để gây chuyện; đâm bị thóc chọc bị gạo [thành ngữ]

    • Anh ta luôn châm chọc, gây rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.