调味料

调味料
tiáowèiliào
điều vị liệu

nêm nếm; gia vị

5 nghĩa#44937
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nêm nếm; gia vị

    • Trong bếp có rất nhiều gia vị.

  2. danh từ

    nêm nếm; gia vị

  3. danh từ

    nêm nếm; gia vị; điều vị

  4. danh từ

    nêm nếm; điều vị; gia vị

    • Gia vị này rất ngon.

  5. danh từ

    nêm nếm; gia vị; điều vị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.