读破句

读破句
độc phá câu

đọc sai chỗ ngắt câu; ngắt câu sai vị trí khi đọc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đọc sai chỗ ngắt câu; ngắt câu sai vị trí khi đọc

    • Đọc phá câu sẽ làm thay đổi ý nghĩa của câu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.