读数

读数
shù
độc số

số đọc được (từ đồng hồ đo); chỉ số (đồng hồ)

2 nghĩa#22046
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số đọc được (từ đồng hồ đo); chỉ số (đồng hồ)

    • Xin hãy đọc số liệu.

  2. động từ

    số đọc; giá trị đọc được (trên thiết bị đo)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.