读取

读取
độc thủ

đọc (dữ liệu); truy xuất dữ liệu

1 nghĩa#22041
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đọc (dữ liệu); truy xuất dữ liệu

    • Máy tính có thể đọc dữ liệu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.