诸侯国

诸侯国
zhūhóuguó
chư hầu quốc

phiên; phên dậu (vùng đất chư hầu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phiên; phên dậu (vùng đất chư hầu)

    • Chư hầu quốc là một thực thể chính trị thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.