说话算数

说话算数
shuōhuàsuànshù
thuyết thoại toán số

lời nói giữ lời; nói là làm [thành ngữ]

1 nghĩa#45706
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lời nói giữ lời; nói là làm [thành ngữ]

    • Anh ấy giữ lời hứa, không bao giờ thất hứa.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.