说曹操,曹操到

说曹操,曹操到
shuōCáoCāo,CáoCāodào

Nói đến Tào Tháo thì Tào Tháo liền xuất hiện (tương đương "nói đến tên ai người đó xuất hiện") [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    Nói đến Tào Tháo thì Tào Tháo liền xuất hiện (tương đương "nói đến tên ai người đó xuất hiện") [thành ngữ](kế thừa)

  2. trạng từ

    Nói đến Tào Tháo thì Tào Tháo liền xuất hiện; nói đến người thì người đến (bóng: "nói đến ai là gặp ngay người đó") [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.