Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
说曹操,曹操到
Nói đến Tào Tháo thì Tào Tháo liền xuất hiện (tương đương "nói đến tên ai người đó xuất hiện") [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Nói đến Tào Tháo thì Tào Tháo liền xuất hiện (tương đương "nói đến tên ai người đó xuất hiện") [thành ngữ](kế thừa)
- 貳副trạng từ
Nói đến Tào Tháo thì Tào Tháo liền xuất hiện; nói đến người thì người đến (bóng: "nói đến ai là gặp ngay người đó") [thành ngữ](kế thừa)
解字
GIẢI TỰNói đến Tào Tháo thì Tào Tháo liền xuất hiện (tương đương "nói đến tên ai người đó xuất hiện") [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Nói đến Tào Tháo thì Tào Tháo liền xuất hiện (tương đương "nói đến tên ai người đó xuất hiện") [thành ngữ](kế thừa)
- 貳副trạng từ
Nói đến Tào Tháo thì Tào Tháo liền xuất hiện; nói đến người thì người đến (bóng: "nói đến ai là gặp ngay người đó") [thành ngữ](kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]