说唱

说唱
shuōchàng
thuyết xướng

rap; nhạc rap

2 nghĩa#15282
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rap; nhạc rap

    • Anh ấy thích nhạc rap.

  2. động từ

    hình thức nghệ thuật kết hợp nói và hát (như kể chuyện, tấu hài); rap (nhạc hiện đại)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.