Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
说一千,道一万
说一千,道一万
dù nói ngàn lời vạn câu (cuối cùng vẫn vậy) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dù nói ngàn lời vạn câu (cuối cùng vẫn vậy) [thành ngữ]
- ,,。
Nói đi nói lại, anh ấy vẫn không muốn đi.
- 貳副trạng từ
dù nói ngàn lời vạn lẽ (rốt cuộc vẫn vậy) [thành ngữ]
- ,,。
Nói đi nói lại, cuối cùng anh ấy vẫn không muốn đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
说一千,道一万
Phồn thể說一千,道一萬
dù nói ngàn lời vạn câu (cuối cùng vẫn vậy) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dù nói ngàn lời vạn câu (cuối cùng vẫn vậy) [thành ngữ]
- ,,。
Nói đi nói lại, anh ấy vẫn không muốn đi.
- 貳副trạng từ
dù nói ngàn lời vạn lẽ (rốt cuộc vẫn vậy) [thành ngữ]
- ,,。
Nói đi nói lại, cuối cùng anh ấy vẫn không muốn đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]