- 馬mã(ngựa)BỘ
- 扁biển(dẹt, nhỏ bé)HÌNH THANH
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
dụ dỗ; lừa gạt
dụ dỗ; lừa gạt
Anh ta dụ dỗ tôi ký hợp đồng.
giăng bẫy; lừa đảo
Anh ta đã lừa tiền của tôi.
mê hoặc; dụ dỗ; cám dỗ
Anh ta dụ dỗ tôi làm điều xấu.
cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc
Anh ta đã dụ dỗ cô ấy.
lừa dối; che mắt; bịt mắt
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
dụ dỗ; lừa gạt
dụ dỗ; lừa gạt
Anh ta dụ dỗ tôi ký hợp đồng.
giăng bẫy; lừa đảo
Anh ta đã lừa tiền của tôi.
mê hoặc; dụ dỗ; cám dỗ
Anh ta dụ dỗ tôi làm điều xấu.
cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc
Anh ta đã dụ dỗ cô ấy.
lừa dối; che mắt; bịt mắt
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.