诱捕

诱捕
yòu
dụ bắt

dụ bắt; nhử bẫy

1 nghĩa#47627
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dụ bắt; nhử bẫy

    • Họ đã dùng thức ăn để bẫy con cáo đó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.