毒贩

毒贩
fàn
độc phiến

kẻ buôn ma túy; tên buôn bán ma túy

1 nghĩa#8041
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ buôn ma túy; tên buôn bán ma túy

    贩卖毒品的人fànmài dúpǐn de rén

    • Tên buôn ma túy đã bị cảnh sát bắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(mẹ, nguồn gốc)BỘ
  • (biến thể)(cỏ độc, cây có hại (hình biến thể))HỘI Ý

Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.