误判

误判
pàn
ngộ phán

phán xét sai; xét xử oan; nhận định nhầm

4 nghĩa#46931
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phán xét sai; xét xử oan; nhận định nhầm

    • Bạn đã đánh giá sai tình hình.

  2. động từ

    phán đoán sai; xét xử oan

    • Phán quyết này là một phán quyết sai lầm.

  3. động từ

    phán quyết sai; xét xử nhầm

    • Thẩm phán đã phán quyết sai.

  4. danh từ

    xét xử sai; phán quyết sai; kết án oan

    • Đây là một phán quyết sai lầm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.