Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
/
误判
误判
ngộ phán
phán xét sai; xét xử oan; nhận định nhầm
4 nghĩa#46931
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phán xét sai; xét xử oan; nhận định nhầm
- 。
Bạn đã đánh giá sai tình hình.
- 貳动động từ
phán đoán sai; xét xử oan
- 。
Phán quyết này là một phán quyết sai lầm.
- 參动động từ
phán quyết sai; xét xử nhầm
- 。
Thẩm phán đã phán quyết sai.
- 肆名danh từ
xét xử sai; phán quyết sai; kết án oan
- 。
Đây là một phán quyết sai lầm.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ误判
Phồn thể誤判
ngộ phán
phán xét sai; xét xử oan; nhận định nhầm
4 nghĩa#46931
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phán xét sai; xét xử oan; nhận định nhầm
- 。
Bạn đã đánh giá sai tình hình.
- 貳动động từ
phán đoán sai; xét xử oan
- 。
Phán quyết này là một phán quyết sai lầm.
- 參动động từ
phán quyết sai; xét xử nhầm
- 。
Thẩm phán đã phán quyết sai.
- 肆名danh từ
xét xử sai; phán quyết sai; kết án oan
- 。
Đây là một phán quyết sai lầm.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]