误伤

误伤
shāng
ngộ thương

vô tình làm bị thương; thương tích do nhầm lẫn

2 nghĩa#47168
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vô tình làm bị thương; thương tích do nhầm lẫn

    • Anh ấy đã vô tình làm mình bị thương.

  2. động từ

    làm bị thương nhầm; thương tích ngoài ý muốn

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.