Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
误人子弟
làm hại học trò; (của giáo viên kém) gây hại cho sự tiến bộ của học sinh [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
làm hại học trò; (của giáo viên kém) gây hại cho sự tiến bộ của học sinh [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một giáo viên làm hỏng học sinh.
- 貳动động từ
làm hại học trò; dạy sai lạc thế hệ trẻ [thành ngữ]
- 。
Loại tin tức này sẽ làm hại thế hệ trẻ.
- 參动động từ
làm hỏng thế hệ trẻ; dạy sai dẫn học trò vào đường lầm [thành ngữ]
- 。
Phương pháp giáo dục này sẽ làm hỏng thế hệ trẻ.
解字
GIẢI TỰlàm hại học trò; (của giáo viên kém) gây hại cho sự tiến bộ của học sinh [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
làm hại học trò; (của giáo viên kém) gây hại cho sự tiến bộ của học sinh [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một giáo viên làm hỏng học sinh.
- 貳动động từ
làm hại học trò; dạy sai lạc thế hệ trẻ [thành ngữ]
- 。
Loại tin tức này sẽ làm hại thế hệ trẻ.
- 參动động từ
làm hỏng thế hệ trẻ; dạy sai dẫn học trò vào đường lầm [thành ngữ]
- 。
Phương pháp giáo dục này sẽ làm hỏng thế hệ trẻ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]