误人子弟

误人子弟
rén
ngộ nhân tử đệ

làm hại học trò; (của giáo viên kém) gây hại cho sự tiến bộ của học sinh [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm hại học trò; (của giáo viên kém) gây hại cho sự tiến bộ của học sinh [thành ngữ]

    • Anh ta là một giáo viên làm hỏng học sinh.

  2. động từ

    làm hại học trò; dạy sai lạc thế hệ trẻ [thành ngữ]

    • Loại tin tức này sẽ làm hại thế hệ trẻ.

  3. động từ

    làm hỏng thế hệ trẻ; dạy sai dẫn học trò vào đường lầm [thành ngữ]

    • Phương pháp giáo dục này sẽ làm hỏng thế hệ trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))HÀI THANH

Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.