Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
语义分析
语义分析
ngữ nghĩa phân tích
phân tích ngữ nghĩa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân tích ngữ nghĩa
- 。
Phân tích ngữ nghĩa là một phần quan trọng của xử lý ngôn ngữ tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ语义分析
Phồn thể語義分析
ngữ nghĩa phân tích
phân tích ngữ nghĩa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân tích ngữ nghĩa
- 。
Phân tích ngữ nghĩa là một phần quan trọng của xử lý ngôn ngữ tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]