话不投机

话不投机
huàtóu
thoại bất đầu cơ

chuyện trò không hợp ý nhau; không tâm đầu ý hợp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chuyện trò không hợp ý nhau; không tâm đầu ý hợp [thành ngữ]

    • Chúng tôi không hợp nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.