诗情画意

诗情画意
shīqínghuà
thi tình hoạ ý

vẻ đẹp thơ mộng như tranh vẽ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vẻ đẹp thơ mộng như tranh vẽ [thành ngữ]

    • Nơi này tràn đầy vẻ đẹp thơ mộng.

  2. danh từ

    phong vị thơ mộng; đẹp như tranh như thơ [thành ngữ]

  3. danh từ

    vẻ thơ mộng; đẹp như thơ như họa [thành ngữ]

    • Nơi này tràn đầy thi vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.