试镜

试镜
shìjìng
thí kính

thử vai; thử màn hình; thi tuyển diễn viên

5 nghĩa#9377
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thử vai; thử màn hình; thi tuyển diễn viên

    参加电影或电视节目的选角测试cānjiā diànyǐng huò diànshì jiémuò de xuǎnjiǎo cèshì

    • Cô ấy đã đi thử vai.

  2. động từ

    thử vai; thử giọng (buổi casting)

    演员为了获得角色而进行的表演测试。yǎnyuán wèile huòdé juésè érjìnxíng de biǎoyǎn cèshì。

    • Cô ấy đi thử vai một nhân vật mới.

  3. động từ

    thử vai; thử màn hình (cho diễn viên)

    演员为了获得角色而进行的表演测试yǎnyuán wèile huòdé juésè érjìnxíng de biǎoyǎn cèshì

  4. động từ

    thử vai; thi tuyển diễn xuất

    演员参加的选角考试yǎnyuán cānjiā de xuǎnjiǎo kǎoshì

  5. động từ

    thử vai; thử kính (buổi thử vai diễn)

    演员为了获得角色而参加的表演考试yǎnyuán wèile huòdé juésè érshì cānjiā de biǎoyǎn kǎoshì

    • Cô ấy đi thử vai một nhân vật.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.