试演

试演
shìyǎn
thí diễn

thử vai; thi tuyển diễn xuất

4 nghĩa#25363
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thử vai; thi tuyển diễn xuất

    • Cô ấy đi thử vai một nhân vật.

  2. danh từ

    buổi diễn thử; tổng duyệt

    • Chúng tôi đang tiến hành buổi diễn thử.

  3. động từ

    buổi thử diễn; diễn thử

    • Chúng ta diễn thử trước một chút.

  4. động từ

    buổi diễn thử; buổi xem trước (của một vở diễn)

    • Chúng ta đi xem buổi thử diễn vở kịch mới.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.