试金石

试金石
shìjīnshí
thí kim thạch

đá thử vàng; thước đo; tiêu chí kiểm nghiệm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đá thử vàng; thước đo; tiêu chí kiểm nghiệm

    • Cuốn sách này là hòn đá thử vàng của tôi.

  2. danh từ

    đá thử vàng; (bóng) thước đo; tiêu chuẩn thử nghiệm

    • Hòn đá thử vàng này có thể giúp chúng ta phân biệt thật giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.