词约指明

词约指明
yuēzhǐmíng
từ ước chỉ minh

lời ít mà rõ nghĩa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lời ít mà rõ nghĩa [thành ngữ]

    • Báo cáo của anh ấy súc tích và rõ ràng, rất mạch lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.