词不达意

词不达意
từ bất đạt ý

lời nói không diễn đạt được ý [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lời nói không diễn đạt được ý [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy không diễn đạt đúng ý.

  2. tính từ

    lời không đạt ý; diễn đạt không rõ ý [thành ngữ]

  3. tính từ

    lời nói không diễn đạt được ý (nói/viết không rõ ý) [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy không rõ ràng.

  4. tính từ

    chậm miệng; nói ngập ngừng; ít lời

    • Anh ấy nói không rõ ràng, khiến người khác khó hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.