识时通变

识时通变
shíshítōngbiàn
thức thời thông biến

hiểu thời thế, biết ứng biến [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hiểu thời thế, biết ứng biến [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người hiểu biết và linh hoạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.