Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
识时通变
识时通变
thức thời thông biến
hiểu thời thế, biết ứng biến [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiểu thời thế, biết ứng biến [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người hiểu biết và linh hoạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
识时通变
Phồn thể識時通變
thức thời thông biến
hiểu thời thế, biết ứng biến [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiểu thời thế, biết ứng biến [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người hiểu biết và linh hoạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]