Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
识才尊贤
识才尊贤
thức tài tôn hiền
nhận biết nhân tài và tôn trọng người hiền đức [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận biết nhân tài và tôn trọng người hiền đức [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên biết trọng dụng người tài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ识才尊贤
Phồn thể識才尊賢
thức tài tôn hiền
nhận biết nhân tài và tôn trọng người hiền đức [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận biết nhân tài và tôn trọng người hiền đức [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên biết trọng dụng người tài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]