Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
识微知著
识微知著
thức vi tri trứ
thấy nhỏ biết lớn; nhìn dấu hiệu nhỏ suy ra đại cục [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thấy nhỏ biết lớn; nhìn dấu hiệu nhỏ suy ra đại cục [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Chúng ta nên nhìn thấy cái nhỏ để biết cái lớn, mới có thể giải quyết vấn đề tốt hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ识微知著
Phồn thể識微知著
thức vi tri trứ
thấy nhỏ biết lớn; nhìn dấu hiệu nhỏ suy ra đại cục [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thấy nhỏ biết lớn; nhìn dấu hiệu nhỏ suy ra đại cục [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Chúng ta nên nhìn thấy cái nhỏ để biết cái lớn, mới có thể giải quyết vấn đề tốt hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]