Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见微知著
见微知著
kiến vi tri trứ
thấy nhỏ biết lớn; nhìn dấu hiệu nhỏ suy ra đại cục [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thấy nhỏ biết lớn; nhìn dấu hiệu nhỏ suy ra đại cục [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên nhìn thấy cái nhỏ để biết cái lớn, mới có thể giải quyết vấn đề tốt hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ见微知著
Phồn thể見微知著
kiến vi tri trứ
thấy nhỏ biết lớn; nhìn dấu hiệu nhỏ suy ra đại cục [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thấy nhỏ biết lớn; nhìn dấu hiệu nhỏ suy ra đại cục [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên nhìn thấy cái nhỏ để biết cái lớn, mới có thể giải quyết vấn đề tốt hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)