评审

评审
píngshěn
bình thẩm

đánh giá; bình luận; phê bình

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#25805
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh giá; bình luận; phê bình

    • Xin hãy đánh giá tác phẩm của tôi.

  2. động từ

    đánh giá; ước tính

    • Xin hãy đánh giá dự án này.

  3. động từ

    khen chê; đánh giá (tốt xấu)

    • Xin hãy thẩm định tác phẩm của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.