Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
/
证券化率
证券化率
chứng khoán hoá luật
tỷ lệ chứng khoán hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỷ lệ chứng khoán hóa
- 。
Tỷ lệ chứng khoán hóa là một chỉ số quan trọng để đo lường sự phát triển của thị trường tài chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ证券化率
Phồn thể證券化率
chứng khoán hoá luật
tỷ lệ chứng khoán hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỷ lệ chứng khoán hóa
- 。
Tỷ lệ chứng khoán hóa là một chỉ số quan trọng để đo lường sự phát triển của thị trường tài chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]