设计程序

设计程序
shèchéng
thiết kế trình tự

thiết kế chương trình; quy trình thiết kế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết kế chương trình; quy trình thiết kế

    • Quy trình thiết kế này rất phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.