设有

设有
shèyǒu
thiết hữu

có; bao gồm; được trang bị

1 nghĩa#45382
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có; bao gồm; được trang bị

    • Khách sạn này có hồ bơi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.